Phép dịch "ritirarsi" thành Tiếng Việt

co lại, rút lui, rút quân là các bản dịch hàng đầu của "ritirarsi" thành Tiếng Việt.

ritirarsi verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • co lại

    Il verbo ebraico qui tradotto ‘condensare’ significa ritirarsi o ispessirsi.

    Động từ Hê-bơ-rơ dịch là “đọng lại” có nghĩa là co lại hay đặc lại.

  • rút lui

    verb

    Se c'è un momento ideale per ritirarsi, è proprio questo.

    Nếu có thời điểm lý tưởng để rút lui thì chính là lúc này.

  • rút quân

    Non appena l'ONU inizierà a ritirarsi, noi faremo lo stesso.

    Khi Liên hợp quốc bắt đầu rút quân, chúng tôi sẽ triển khai ngay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rút về
    • rút xuống
    • thôi việc
    • về hưu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ritirarsi " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ritirarsi" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch