Phép dịch "ritirato" thành Tiếng Việt
hẻo lánh, ẩn dật là các bản dịch hàng đầu của "ritirato" thành Tiếng Việt.
ritirato
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Participio passato di ritirare.
-
hẻo lánh
adjective -
ẩn dật
Alcuni anni fa, ho fatto un ritiro di meditazione in Thailandia.
Vài năm trước, tôi đi Thái Lan để thiền ẩn dật.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ritirato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm