Phép dịch "interrare" thành Tiếng Việt
vun, lấp đất, đất là các bản dịch hàng đầu của "interrare" thành Tiếng Việt.
interrare
verb
ngữ pháp
-
vun
-
lấp đất
-
đất
nounLa maggior parte viene incenerita o interrata.
Hầu hết chúng được đốt thành tro hoặc chôn dưới đất.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " interrare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm