Phép dịch "fallimento" thành Tiếng Việt
sự phá sản, sự thất bại, sự vỡ nợ là các bản dịch hàng đầu của "fallimento" thành Tiếng Việt.
fallimento
noun
masculine
ngữ pháp
Inabilità legamelmente dichiarata di un individuo o di un'organizzazione di pagare i propri creditori. [..]
-
sự phá sản
Avete sparato dei lampi sul mio cappello, ridendo di me mentre usavate il mio denaro per evitare il fallimento.
Anh đã bắn những tia điện vào mũ của tôi. Cười vào mặt tôi trong khi tôi dùng tiền mình để ngăn sự phá sản.
-
sự thất bại
Il suo fallimento non ha niente a che fare con me.
Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
-
sự vỡ nợ
Con questi sacrifici, la Grecia ha evitato il fallimento
với những sự hy sinh này, Hy Lạp đã tránh được sự vỡ nợ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Thất bại
- thất bạ
- trận thua
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fallimento " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fallimento" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thất bại thị trường
Thêm ví dụ
Thêm