Phép dịch "assenza" thành Tiếng Việt

sự vắng mặt, sự thiếu là các bản dịch hàng đầu của "assenza" thành Tiếng Việt.

assenza noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự vắng mặt

    Non credevo la sua assenza ti pesasse cosi tanto.

    Ta không nhận ra sự vắng mặt của cậu ta là gánh nặng với con.

  • sự thiếu

    il mancare di qualcosa

    Quindi in assenza di quel tipo di informazione,

    Do đó sự thiếu sót trong hiểu biết về kiến thức ấy

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assenza " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "assenza" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch