Phép dịch "assenso" thành Tiếng Việt

sự tán thành, sự tán đồng, sự đồng ý là các bản dịch hàng đầu của "assenso" thành Tiếng Việt.

assenso noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự tán thành

  • sự tán đồng

  • sự đồng ý

    L'uso di una risorsa senza il suo assenso, indebolisce la sua abilità nel guidare l'CJC.

    Sử dụng một tài sản chưa có sự đồng ý của bà ấy sẽ gây ảnh hưởng xấu đến việc lãnh đạo CJC.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assenso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "assenso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch