Phép dịch "Confucianesimo" thành Tiếng Việt
Nho giáo, Khổng giáo, Nho giáo là các bản dịch hàng đầu của "Confucianesimo" thành Tiếng Việt.
-
Nho giáo
nounai valori del Confucianesimo e così via.
những giá trị nho giáo, vân vân.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Confucianesimo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Khổng giáo
nounIn Cina, per esempio, le tre religioni principali sono confucianesimo, buddismo e taoismo.
Thí dụ, ở Trung Quốc có ba tôn giáo chính là Khổng Giáo, Phật Giáo và Lão Giáo.
-
Nho giáo
nounai valori del Confucianesimo e così via.
những giá trị nho giáo, vân vân.
-
đạo Khổng
Questa massima etica è presente nel giudaismo, nel buddismo, nella filosofia greca e nel confucianesimo.
Nguyên tắc đạo đức này được giải thích trong Do Thái Giáo, Phật Giáo, triết lý Hy Lạp và đạo Khổng.
-
nho giáo
nounai valori del Confucianesimo e così via.
những giá trị nho giáo, vân vân.