Phép dịch "congedare" thành Tiếng Việt

cho giải ngũ, thải hồi, đuổi là các bản dịch hàng đầu của "congedare" thành Tiếng Việt.

congedare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cho giải ngũ

  • thải hồi

    verb
  • đuổi

    verb

    Un anno trascorso nell'esercito, ma congedato per cattiva condotta.

    Đã làm một năm trong quân đội bị đuổi do hạnh kiểm xấu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " congedare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "congedare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "congedare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch