Phép dịch "confrontarsi" thành Tiếng Việt
đương đầu, đối phó là các bản dịch hàng đầu của "confrontarsi" thành Tiếng Việt.
confrontarsi
verb
ngữ pháp
Opporsi, per esempio per ostilità o competizione.
-
đương đầu
verb(Salmo 119:9) Questa domanda è tuttora valida perché oggigiorno nel mondo i giovani devono confrontarsi con molti problemi.
(Thi-thiên 119:9) Đây vẫn là câu hỏi chính đáng cho ngày nay vì người trẻ đương đầu với nhiều vấn đề trong thế gian.
-
đối phó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " confrontarsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm