Phép dịch "sfociare" thành Tiếng Việt

dẫn đến, đổ ra, đổ vào là các bản dịch hàng đầu của "sfociare" thành Tiếng Việt.

sfociare verb ngữ pháp

Avere un determinato esito, una logica consequenza.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dẫn đến

    Le liti possono persino sfociare in violenza. — Esodo 21:18.

    Tranh cãi còn có thể dẫn đến bạo lực.—Châm-ngôn 15:1.

  • đổ ra

    In Cambogia si divide in due rami che nel Vietnam si dividono ulteriormente per poi sfociare nel Mar Cinese Meridionale.

    Tại Cam-pu-chia, Sông Mekong phân ra hai nhánh chảy vào Việt Nam, rồi chia thành những nhánh nhỏ trước khi đổ ra Biển Đông.

  • đổ vào

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sfociare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sfociare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch