Phép dịch "incenerire" thành Tiếng Việt
thiêu, đốt ra tro là các bản dịch hàng đầu của "incenerire" thành Tiếng Việt.
incenerire
verb
ngữ pháp
Distruggere bruciando.
-
thiêu
verbViene aggredito in una rivolta carceraria e incenerisce metà del cortile.
Hắn gây náo loạn trong tù và thiêu cháy một nửa sân sinh hoạt chung.
-
đốt ra tro
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incenerire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm