Phép dịch "incentivo" thành Tiếng Việt
sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự khích lệ là các bản dịch hàng đầu của "incentivo" thành Tiếng Việt.
incentivo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Agevolazione fiscale o creditizia accordata con l'obiettivo, ad esempio, di promuovere lo sviluppo di determinati settori produttivi o di determinate attività economiche.
-
sự cổ vũ
-
sự khuyến khích
Quindi il promotore aveva un incentivo molto forte
Thế nên có một sự khuyến khích cho những người
-
sự khích lệ
Che forte incentivo per coloro che hanno lasciato la verità a farvi ritorno senza indugio!
Quả là một sự khích lệ mạnh mẽ cho những ai đã rời bỏ sự thật nhanh chóng trở về với Đức Giê-hô-va!
-
sự kích thích
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " incentivo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "incentivo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khuyến khích · kích thích
Thêm ví dụ
Thêm