Phép dịch "incentrare" thành Tiếng Việt

căn cứ vào, tập trung vào, đặt vào giữa là các bản dịch hàng đầu của "incentrare" thành Tiếng Việt.

incentrare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • căn cứ vào

  • tập trung vào

    Altri numeri erano incentrati sui vari balli della gente di quelle isole.

    Những tiết mục khác tập trung vào những điệu nhảy khác nhau của người dân trên đảo.

  • đặt vào giữa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " incentrare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "incentrare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch