Phép dịch "instigator" thành Tiếng Việt

kẻ xúi giục, chủ mưu, kẻ chủ mưu là các bản dịch hàng đầu của "instigator" thành Tiếng Việt.

instigator noun ngữ pháp

A person who intentionally incites or starts something, especially one that starts trouble. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ xúi giục

    noun

    That account reveals that there was an instigator behind the scenes when Adam first committed sin.

    Câu chuyện đó tiết lộ là có một kẻ xúi giục ẩn mặt khi A-đam phạm tội lúc đầu.

  • chủ mưu

    noun

    We'll not be the instigators of war on the eve of universal peace.

    Chúng ta không chủ mưu gây chiến trong thời gian diễn ra sự kiện hòa bình này.

  • kẻ chủ mưu

    noun

    Judas, however, was the main instigator of the complaint.

    Tuy nhiên, Giu-đa là kẻ chủ mưu trong việc phàn nàn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẻ xúi bẩy
    • người thủ mưu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " instigator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "instigator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chủ mưu
  • sự thủ mưu · sự xúi bẩy · sự xúi giục
  • phiến động
  • kẻ xúi bẩy · kẻ xúi giục · người thủ mưu
  • là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
  • là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
  • là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
  • là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
Thêm

Bản dịch "instigator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch