Phép dịch "instigation" thành Tiếng Việt
sự xúi giục, sự thủ mưu, sự xúi bẩy là các bản dịch hàng đầu của "instigation" thành Tiếng Việt.
instigation
noun
ngữ pháp
The act of instigating, or the state of being instigated; incitement; especially to evil or wickedness. [..]
-
sự xúi giục
No doubt at the instigation of the clergy, they suspected that we might have Communist connections.
Chắc chắn do sự xúi giục của hàng giáo phẩm, họ nghi ngờ chúng tôi có quan hệ với Cộng Sản.
-
sự thủ mưu
-
sự xúi bẩy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " instigation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "instigation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chủ mưu
-
phiến động
-
kẻ xúi bẩy · kẻ xúi giục · người thủ mưu
-
là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
-
chủ mưu · kẻ chủ mưu · kẻ xúi bẩy · kẻ xúi giục · người thủ mưu
-
là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
-
là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
-
là thủ mưu của · xúc xiểm · xúi bẩy · xúi giục
Thêm ví dụ
Thêm