Phép dịch "instigate" thành Tiếng Việt

xúi giục, là thủ mưu của, xúc xiểm là các bản dịch hàng đầu của "instigate" thành Tiếng Việt.

instigate verb ngữ pháp

To goad or urge forward; to set on; to provoke; to incite. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xúi giục

    Who were the instigators of this challenge to the authority of the priestly class?

    Ai là những người xúi giục sự thách thức thẩm quyền của nhóm thầy tế lễ?

  • là thủ mưu của

  • xúc xiểm

    verb
  • xúi bẩy

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " instigate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "instigate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chủ mưu
  • sự thủ mưu · sự xúi bẩy · sự xúi giục
  • phiến động
  • kẻ xúi bẩy · kẻ xúi giục · người thủ mưu
  • chủ mưu · kẻ chủ mưu · kẻ xúi bẩy · kẻ xúi giục · người thủ mưu
  • chủ mưu · kẻ chủ mưu · kẻ xúi bẩy · kẻ xúi giục · người thủ mưu
Thêm

Bản dịch "instigate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch