Phép dịch "explosion" thành Tiếng Việt
nổ, sự nổ, tiếng nổ là các bản dịch hàng đầu của "explosion" thành Tiếng Việt.
A violent release of energy (sometimes mechanical, nuclear, or chemical.) [..]
-
nổ
nouna violent release of energy [..]
Lindsey, I'm gonna short out the explosive in your head.
Lindsey, tôi sẽ vô hiệu kíp nổ trong đầu cô.
-
sự nổ
nounIn that explosion, hydrogen atoms combined to form helium.
Trong sự nổ đó, các nguyên tử hyđro hợp lại tạo thành chất heli.
-
tiếng nổ
He can't handle sharp noises anymore, gunshots, explosions send him into a panic.
Bây giờ nó không chịu được âm thanh chói tai, tiếng súng, tiếng nổ sẽ làm nó sợ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự nổ bùng
- vụ nổ
- sự bùng nổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " explosion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Explosion" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Explosion trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "explosion"
Các cụm từ tương tự như "explosion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộc phá
-
Chu kỳ bùng nổ
-
Bùng nổ dân số
-
bùng nổ tổ hợp
-
Thuốc nổ
-
Thiết bị nổ tự tạo
-
bom nổ
-
chất nổ · thuốc nổ