Phép dịch "exponent" thành Tiếng Việt

số mũ, người biểu diễn, người trình bày là các bản dịch hàng đầu của "exponent" thành Tiếng Việt.

exponent noun ngữ pháp

(mathematics) The power to which a number, symbol or expression is to be raised. As in the 3\, in x^3\,. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • số mũ

    noun

    that not only will this make the student learn their exponents better,

    rằng điều này không chỉ khiến học sinh học số mũ tốt hơn,

  • người biểu diễn

  • người trình bày

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chỉ số
    • chỉ tiêu
    • lũy thừa
    • người dẫn giải
    • người giải thích
    • người tiêu biểu
    • vật tiêu biểu
    • điều dẫn giải
    • điều giải thích
    • điều trình bày
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " exponent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "exponent" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "exponent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch