Phép dịch "circulate" thành Tiếng Việt

lưu hành, tuần hoàn, lan truyền là các bản dịch hàng đầu của "circulate" thành Tiếng Việt.

circulate verb ngữ pháp

(intransitive) to move in circles or through a circuit [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lưu hành

    verb

    Stretch and get massages regularly to keep blood flow circulating correctly .

    Duỗi thẳng và xoa bóp thường xuyên để theo dõi lưu lượng máu lưu hành chính xác .

  • tuần hoàn

    There's nothing like a kidnapping now and then to keep the circulation going.

    Không có gì tốt hơn cho hệ tuần hoàn bằng thỉnh thoảng có một cuộc bắt cóc.

  • lan truyền

    I worry about the way information circulates at this school.

    Mình hơi lo về các tin đồn đang lan truyền trong trường.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • truyền
    • luân chuyển
    • lưu thông
    • truyền bá
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " circulate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "circulate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "circulate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch