Phép dịch "helbrede" thành Tiếng Việt
chữa lành bệnh, chữa trị là các bản dịch hàng đầu của "helbrede" thành Tiếng Việt.
helbrede
-
chữa lành bệnh
Mange prestedømsbærere har gaven til å helbrede de syke.
Nhiều người nắm giữ chức tư tế có được ân tứ chữa lành bệnh.
-
chữa trị
verb nounJeg kom hit for å helbrede hendene mine.
Tôi tới đây để chữa trị đôi tay.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " helbrede " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "helbrede" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sức khỏe
Thêm ví dụ
Thêm