Phép dịch "secco" thành Tiếng Việt
khô, cụt ngủn, gọn là các bản dịch hàng đầu của "secco" thành Tiếng Việt.
secco
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
(Quasi) libero da liquidi o umidità. [..]
-
khô
adjective(Quasi) libero da liquidi o umidità.
Potremmo setacciare a secco per un paio di giorni.
Tôi nghĩ chúng ta có thể đãi khô thêm vài ngày.
-
cụt ngủn
-
gọn
adjective verbUn colpo secco, va bene?
Một phát nhanh gọn, được chứ?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hạn hán
- khan
- khô cằn
- sấy
- sự khô
- sự khô cạn
- ít ngọt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " secco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "secco"
Các cụm từ tương tự như "secco" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỗ cạn · chỗ nông · khô
-
rầy rà
-
phơi khô · quấy rầy · sấy khô · tháo khô · tát cạn
-
nho khô
-
Mùa khô
-
Khô mắt
Thêm ví dụ
Thêm