Phép dịch "scorgere" thành Tiếng Việt

nhác thấy, nhìn thấy, nhận thấy là các bản dịch hàng đầu của "scorgere" thành Tiếng Việt.

scorgere verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhác thấy

  • nhìn thấy

    Quindi, nella nostra galassia possiamo scorgere molti più dettagli

    Như thế, chúng ta có thể nhìn thấy nhiều chi tiết ở giải Ngân hà của chúng ta

  • nhận thấy

    Pensai di scorgere nei suoi occhi uno sguardo speranzoso che prima non c’era.

    Tôi nghĩ rằng tôi đã nhận thấy một cái nhìn hy vọng trong đôi mắt của em mà đã không có trước đó.

  • trông thấy

    Nel bel mezzo di una festa centinaia di persone scorgono una mano che scrive parole misteriose su una parete del palazzo.

    Trong một buổi dạ tiệc, hàng trăm người trông thấy một bàn tay viết những chữ huyền bí trên tường của cung điện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scorgere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "scorgere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "scorgere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch