Phép dịch "ritenere" thành Tiếng Việt

cho rằng, ghi nhớ, khấu trừ là các bản dịch hàng đầu của "ritenere" thành Tiếng Việt.

ritenere verb ngữ pháp

Accettare senza verifica né prova. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cho rằng

    verb

    Alcuni ritengono che la morte sia meglio, pero'.

    Có người cho rằng cái chết sẽ dễ chịu hơn.

  • ghi nhớ

    Le profonde verità spirituali devono essere oggetto di riflessione per essere assimilate e ritenute.

    Thông tin sâu sắc về thiêng liêng đòi hỏi phải nghiền ngẫm trước khi hấp thu và ghi nhớ.

  • khấu trừ

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghĩ rằng
    • tin rằng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ritenere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ritenere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ritenere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch