Phép dịch "ripagare" thành Tiếng Việt

bồi thường, đền bù, đền đáp là các bản dịch hàng đầu của "ripagare" thành Tiếng Việt.

ripagare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bồi thường

    per ripagare quelli che non potemmo recuperare.

    bồi thường cho số máy tính không tìm lại được.

  • đền bù

    Signor McGill, secondo l'accordo, ha due settimane di tempo per ripagare suo fratello.

    Anh McGill, theo như bản tường trình, anh có hai tuần để đền bù cho anh mình.

  • đền đáp

    Quando ti ho dato una seconda possibilita', mi hai ripagato.

    Khi tôi cho cậu thêm một cơ hội, nó đã được đền đáp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ripagare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ripagare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch