Phép dịch "riorganizzare" thành Tiếng Việt
chấn chỉnh, chỉnh đốn, cải tổ là các bản dịch hàng đầu của "riorganizzare" thành Tiếng Việt.
riorganizzare
verb
ngữ pháp
-
chấn chỉnh
verb -
chỉnh đốn
verb -
cải tổ
verbIl sistema si riorganizza, cura nuovi interessi.
Hệ thống đó tự cải tổ, tạo ra các mắt xích mới.
-
tổ chức lại
Fu un privilegio lavorare per riorganizzare le congregazioni.
Góp phần tổ chức lại các hội thánh là một đặc ân.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " riorganizzare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm