Phép dịch "rinuncia" thành Tiếng Việt
giấy từ bỏ, sự từ bỏ là các bản dịch hàng đầu của "rinuncia" thành Tiếng Việt.
rinuncia
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Abbandono o rifiuto volontario di qualcosa.
-
giấy từ bỏ
La Gestapo cercò di costringere Harald a firmare un documento con cui rinunciava alla sua fede, ma lui rifiutò.
Mật Vụ Đức cố ép anh Harald ký giấy từ bỏ đức tin, nhưng anh từ chối.
-
sự từ bỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rinuncia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rinuncia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thôi · từ bỏ
-
thôi · từ bỏ
Thêm ví dụ
Thêm