Phép dịch "intrepido" thành Tiếng Việt

dũng cảm, gan dạ là các bản dịch hàng đầu của "intrepido" thành Tiếng Việt.

intrepido adjective masculine ngữ pháp

Che non può essere scoraggiato o intimidito.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dũng cảm

    adjective

    Iefte diventa un intrepido combattente ed è probabilmente per questo che nelle Scritture viene chiamato “uomo potente e valoroso”.

    Có lẽ vì tính dũng cảm của Giép-thê nên Kinh Thánh gọi ông là “tay dõng-sĩ”.

  • gan dạ

    adjective

    Grazie ad intrepidi viaggiatori negli ultimi tre secoli

    Nhờ công lao của các nhà viễn du gan dạ trong ba thế kỷ trước

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intrepido " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "intrepido" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch