Phép dịch "fronteggiare" thành Tiếng Việt
đương đầu, đối phó là các bản dịch hàng đầu của "fronteggiare" thành Tiếng Việt.
fronteggiare
verb
ngữ pháp
Sostenere qualcosa di impegnativo o difficile. [..]
-
đương đầu
verbVoi — o qualcuno che amate — dovete fronteggiare una malattia, la depressione o la morte?
Các anh chị em—hoặc một người nào đó mà mình yêu thương—có đang đương đầu với bệnh tật, chán nản hoặc cái chết không?
-
đối phó
verbI pipistrelli si sono evoluti in modo da fronteggiare questo aspetto.
Loài dơi đã học và tiến hóa sao cho có thế đối phó với điều này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fronteggiare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm