Phép dịch "fronte" thành Tiếng Việt

cái trán, trán, mặt trận là các bản dịch hàng đầu của "fronte" thành Tiếng Việt.

fronte noun feminine ngữ pháp

La linea di contatto di due forze che si incontrano. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cái trán

    Potrei accarezzare la sua dolce fronte per ore.

    Tôi có thể sờ mó cái trán mịn màng của anh ta hàng giờ liền.

  • trán

    noun

    Parte del volto tra l'attaccatura dei capelli e le sopracciglia.

    Cosa pensi di fare quando ce l'avremo di fronte?

    Cậu sẽ làm gì khi chạm trán với Omar?

  • mặt trận

    noun

    Ha seguito le truppe al fronte ed è morta là.

    Cô ấy theo quân lính ra mặt trận và chết rồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiền tuyến
    • trước mặt
    • đầu
    • Phương diện quân
    • Trán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fronte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Fronte

Fronte (guerra)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Phương diện quân

    Fronte (guerra)

Hình ảnh có "fronte"

Các cụm từ tương tự như "fronte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fronte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch