Phép dịch "corretto" thành Tiếng Việt

đúng, có lý, phải là các bản dịch hàng đầu của "corretto" thành Tiếng Việt.

corretto adjective verb masculine ngữ pháp

Che corrisponde ai fatti. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đúng

    adjective

    Riuscirò a comunicare con loro, purché la vostra tesi sia corretta.

    Tôi tự tin mình có thể giao tiếp với họ với điều kiện luận điểm của anh đúng.

  • có lý

    verb
  • phải

    verb

    I bambini devono essere corretti per le loro colpe.

    Trẻ con cần phải được uốn nắn lỗi lầm của mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đúng ngữ pháp
    • đúng đắn
    • đứng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " corretto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "corretto" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bổ chính · chấm · chữa · có lý · hiệu chính · hiệu chỉnh · phải · sửa · sửa chữa · tu chính · điều chỉnh · đứng
  • bổ chính · chấm · chữa · có lý · hiệu chính · hiệu chỉnh · phải · sửa · sửa chữa · tu chính · điều chỉnh · đứng
Thêm

Bản dịch "corretto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch