Phép dịch "corriere" thành Tiếng Việt

người đưa thư, người đưa tin là các bản dịch hàng đầu của "corriere" thành Tiếng Việt.

corriere noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người đưa thư

    Il corriere è appena arrivato.

    Người đưa thư vừa mới đến.

  • người đưa tin

    Un corriere poteva sfrecciare a cavallo per portare a un avamposto dell’impero corrispondenza e decreti.

    Người đưa tin cưỡi ngựa có thể vượt qua người lữ hành, mang thư và chiếu chỉ đến một tiền đồn của đế quốc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " corriere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "corriere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "corriere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch