Phép dịch "corriere" thành Tiếng Việt
người đưa thư, người đưa tin là các bản dịch hàng đầu của "corriere" thành Tiếng Việt.
corriere
noun
masculine
ngữ pháp
-
người đưa thư
Il corriere è appena arrivato.
Người đưa thư vừa mới đến.
-
người đưa tin
Un corriere poteva sfrecciare a cavallo per portare a un avamposto dell’impero corrispondenza e decreti.
Người đưa tin cưỡi ngựa có thể vượt qua người lữ hành, mang thư và chiếu chỉ đến một tiền đồn của đế quốc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " corriere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "corriere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Choi choi châu Á
-
Chim Choi choi nhỏ
-
xe buýt · xe ca · xe khách
-
Choi choi á châu
-
Choi choi mỏ dài
Thêm ví dụ
Thêm