Phép dịch "refresh" thành Tiếng Việt

khều, giải khát, làm cho khoan khoái là các bản dịch hàng đầu của "refresh" thành Tiếng Việt.

refresh noun verb ngữ pháp

To renew or revitalize. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khều

  • giải khát

    I've brought you a wee bit of refreshment, gentlemen.

    Tôi có mang đến cho hai quý ngài một ít nước trà để giải khát.

  • làm cho khoan khoái

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm cho khoẻ khoắn
    • làm mát mẻ
    • làm nhớ lại
    • nhắc nhớ lại
    • làm mới
    • làm tươi
    • làm tươi, làm mới
    • làm tỉnh táo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " refresh " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Refresh
+ Thêm

"Refresh" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Refresh trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "refresh" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dễ chịu · làm cho khoan khoái · làm cho khoẻ khoắn · làm cho tươi tỉnh · mới mẻ · tươi mát
  • sự giải khát · tiền trả thêm · ôn luyện lại · điều nhắc nhở · để bồi dưỡng lại · để nhắc nhở lại · đồ giải khát
  • các món ăn uống · sự nghỉ ngơi · sự tĩnh dưỡng
  • tái tạo hiển thị
  • giải khát
  • phòng giải khát · phòng ăn uống
  • dễ chịu · làm cho khoan khoái · làm cho khoẻ khoắn · làm cho tươi tỉnh · mới mẻ · tươi mát
  • dễ chịu · làm cho khoan khoái · làm cho khoẻ khoắn · làm cho tươi tỉnh · mới mẻ · tươi mát
Thêm

Bản dịch "refresh" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch