Phép dịch "refreshing" thành Tiếng Việt

dễ chịu, làm cho khoan khoái, làm cho khoẻ khoắn là các bản dịch hàng đầu của "refreshing" thành Tiếng Việt.

refreshing adjective noun verb ngữ pháp

That refreshes someone; pleasantly fresh and different; granting vitality and energy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dễ chịu

    adjective

    If you are an elder, do your talks provide refreshment and comfort?

    Nếu là trưởng lão, bài giảng của bạn có đem lại sự khoan khoái và dễ chịu không?

  • làm cho khoan khoái

  • làm cho khoẻ khoắn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm cho tươi tỉnh
    • mới mẻ
    • tươi mát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " refreshing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Refreshing
+ Thêm

"Refreshing" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Refreshing trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "refreshing" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự giải khát · tiền trả thêm · ôn luyện lại · điều nhắc nhở · để bồi dưỡng lại · để nhắc nhở lại · đồ giải khát
  • các món ăn uống · sự nghỉ ngơi · sự tĩnh dưỡng
  • tái tạo hiển thị
  • giải khát · khều · làm cho khoan khoái · làm cho khoẻ khoắn · làm mát mẻ · làm mới · làm nhớ lại · làm tươi · làm tươi, làm mới · làm tỉnh táo · nhắc nhớ lại
  • giải khát
  • phòng giải khát · phòng ăn uống
Thêm

Bản dịch "refreshing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch