Phép dịch "intercede" thành Tiếng Việt

nói giùm, can thiệp, giúp ai là các bản dịch hàng đầu của "intercede" thành Tiếng Việt.

intercede verb ngữ pháp

(intransitive) To plea on someone else's behalf. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nói giùm

    verb

    And Moses interceded on behalf of the people.

    Vậy, Môi-se nói giùm dân chúng.

  • can thiệp

    There is none but me who can intercede

    Không có ai ngoài ta có thể can thiệp chuyện này.

  • giúp ai

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm môi giới
    • làm trung gian
    • xin giùm
    • cầu thay
    • hòa giải
    • đứng ra hoà giải
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intercede " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "intercede" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch