Phép dịch "installation" thành Tiếng Việt

cơ sở, cài đặt, cái được lắp đặt là các bản dịch hàng đầu của "installation" thành Tiếng Việt.

installation noun ngữ pháp

The act of installing or giving possession of an office, rank, or order, with the usual rites or ceremonies; as, the installation of an ordained minister in a parish. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cơ sở

    noun

    And they've already hit two of our installations.

    Và họ vừa tấn công hai cơ sở của ta đấy.

  • cài đặt

    Whatever happens to me, don't stop installing that software.

    Dù cho có chuyện gì xảy ra với tôi, đừng dừng cài đặt phần mềm đó.

  • cái được lắp đặt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • căn cứ
    • hệ thống máy đặt
    • hệ thống điện đặt
    • lễ nhậm chức
    • máy móc đặt
    • sự lắp đặt
    • sự đặt
    • đồn bốt
    • Cài đặt
    • cài đặt, sự cài đặt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " installation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "installation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "installation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch