Phép dịch "install" thành Tiếng Việt

cài đặt, bố trí, lắp đặt là các bản dịch hàng đầu của "install" thành Tiếng Việt.

install verb noun ngữ pháp

(transitive) To connect, set up or prepare something for use [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cài đặt

    When referring to software, to load the program and installation files onto your computer so that the program runs correctly.

    Whatever happens to me, don't stop installing that software.

    Dù cho có chuyện gì xảy ra với tôi, đừng dừng cài đặt phần mềm đó.

  • bố trí

    From these contexts was born an installation in the art space

    Từ những tình huống này một bố trí không gian nghệ thuật được hình thành

  • lắp đặt

    And in his day, a million dollar gardens and incredible installations.

    Và ở thời của ông ấy, những khu vườn triệu đô và những sự lắp đặt phi thường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " install " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "install" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "install" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch