Phép dịch "declension" thành Tiếng Việt
biến cách, sự đi trệch ra, tình trạng sa sút là các bản dịch hàng đầu của "declension" thành Tiếng Việt.
declension
noun
ngữ pháp
(grammar): A way of categorizing nouns, pronouns, or adjectives according to the inflections they receive. [..]
-
biến cách
noun -
sự đi trệch ra
-
tình trạng sa sút
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tình trạng suy sụp
- tình trạng suy đồi
- tình trạng sút kém
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " declension " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm