Phép dịch "decline" thành Tiếng Việt

từ chối, khước từ, suy sụp là các bản dịch hàng đầu của "decline" thành Tiếng Việt.

decline verb noun ngữ pháp

(intransitive) To move downwards, to fall, to drop. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • từ chối

    verb

    He declined to share that information with me.

    Anh ta từ chối chia sẻ thông tin đó với tôi.

  • khước từ

    verb

    While it is an honor, General, I'm afraid I'm gonna have to decline.

    Thật vinh hạnh, đại tướng, nhưng tôi e phải khước từ.

  • suy sụp

    And Meltzer says there is another reason for the American decline .

    Meltzer cũng nói rằng có lý do khác giải thích cho sự suy sụp của nước Mỹ .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giảm
    • sự sụt
    • sút
    • nghiêng
    • xế
    • biến cách
    • bệnh gầy mòn
    • cúi mình
    • cúi đầu rũ xuống
    • cự tuyệt
    • dốc nghiêng đi
    • giảm sút
    • không chịu
    • không nhận
    • luân lạc
    • nghiêng mình
    • nghiêng đi
    • sa sút
    • suy di
    • suy giảm
    • suy tổn
    • suy vi
    • suy vong
    • suy yếu
    • sút kém to
    • sự suy sụp
    • sự suy tàn
    • sự sụt sức
    • sự tàn tạ
    • tàn dần
    • tàn tạ
    • suy
    • khước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " decline " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Decline

The administrator's act of removing an update from the main view of updates so that the respective update is no longer displayed or available for deployment.

+ Thêm

"Decline" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Decline trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "decline" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "decline" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch