Phép dịch "bleed" thành Tiếng Việt
chảy máu, xuất huyết, bòn rút là các bản dịch hàng đầu của "bleed" thành Tiếng Việt.
bleed
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To steadily lose (something vital). [..]
-
chảy máu
lose blood
Tom might bleed to death if we don't get him to a hospital soon.
Tom có lẽ đã chảy máu đến chết nếu như chúng tôi không đưa anh ta đến bệnh viện sớm.
-
xuất huyết
lose blood
Intraventricular hemorrhage is bleeding in the brain .
Xuất huyết não thất là dạng xuất huyết não .
-
bòn rút
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bị bòn rút
- dốc túi
- hy sinh
- hút máu hút mủ
- mất máu
- rỉ nhựa
- thương xót
- xuỳ tiền ra
- đau đớn
- đổ máu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bleed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bleed"
Các cụm từ tương tự như "bleed" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Xuất huyết tiêu hóa cao
-
sự chảy máu cam
-
bóp nặn · hút máu
-
Xuất huyết dạ dày-ruột
-
Xuất huyết · chảy máu · sự chảy máu · sự rỉ nhựa · sự trích máu · xuất huyết
-
chảy máu
-
sự chảy máu cam
Thêm ví dụ
Thêm