Phép dịch "backpack" thành Tiếng Việt

ba lô, balô, Ba lô là các bản dịch hàng đầu của "backpack" thành Tiếng Việt.

backpack verb noun ngữ pháp

A knapsack, sometimes mounted on a light frame, but always supported by straps, worn on a person’s back for the purpose of carrying things, especially when hiking, or on a student's back when carrying books. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ba lô

    noun

    worn on a person's back, e.g., for hiking

    Doug, if you're gonna leave the Hummer, take the backpack.

    Doug, nếu anh bỏ xe ra ngoài thì mang ba lô theo.

  • balô

    noun

    Why not just make old Foreman lift the key from the kid's backpack?

    Sao không để ông bạn già Foreman lấy chìa khóa từ balô của thằng bé?

  • Ba lô

    bag carried on one's back

    Doug, if you're gonna leave the Hummer, take the backpack.

    Doug, nếu anh bỏ xe ra ngoài thì mang ba lô theo.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " backpack " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "backpack"

Các cụm từ tương tự như "backpack" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "backpack" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch