Phép dịch "backside" thành Tiếng Việt

mông đít, đít, mặt sau là các bản dịch hàng đầu của "backside" thành Tiếng Việt.

backside noun ngữ pháp

The side of something that is opposite the front. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mông đít

  • đít

    noun

    I oughta give you a kick in the backside for startin'all this.

    Tôi phải đá đít cậu vì đã khơi ra chuyện này.

  • mặt sau

  • mông

    As Sagittarians are constantly in motion , the thighs and backside muscles are usually tight .

    Bởi vì những người có cung Nhân Mã thường chuyển động , đùi và các cơ mông thường bó chặt .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " backside " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "backside"

Thêm

Bản dịch "backside" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch