Phép dịch "wohnsitz" thành Tiếng Việt
chỗ ở, Chỗ ở là các bản dịch hàng đầu của "wohnsitz" thành Tiếng Việt.
wohnsitz
-
chỗ ở
nounAuf ihrem Marsch durch „die weit offenen Stellen der Erde“ werden sie viele, viele Wohnsitze erobern.
Trên đường tiến quân “khắp đất”, nó sẽ chinh phục thật nhiều chỗ ở.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wohnsitz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Wohnsitz
noun
masculine
ngữ pháp
-
Chỗ ở
Auf ihrem Marsch durch „die weit offenen Stellen der Erde“ werden sie viele, viele Wohnsitze erobern.
Trên đường tiến quân “khắp đất”, nó sẽ chinh phục thật nhiều chỗ ở.
Thêm ví dụ
Thêm