Phép dịch "Wohnheim" thành Tiếng Việt
kí túc xá, ký túc xá là các bản dịch hàng đầu của "Wohnheim" thành Tiếng Việt.
Wohnheim
noun
neuter
ngữ pháp
-
kí túc xá
Michael zog vor zwei Wochen aus dem Studenten - Wohnheim aus und niemand weiß, wo er hin ist.
Michael đã rời khỏi kí túc xá 2 tuần rồi, không ai biết thằng bé đi đâu cả.
-
ký túc xá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Wohnheim " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm