Phép dịch "Wohnzimmer" thành Tiếng Việt
Phòng khách, phòng khách là các bản dịch hàng đầu của "Wohnzimmer" thành Tiếng Việt.
Wohnzimmer
noun
neuter
ngữ pháp
gute Stube (umgangssprachlich) [..]
-
Phòng khách
Zimmer einer Wohnung oder eines Wohnhauses, in dem sich die Bewohner in vielen Fällen am häufigsten aufhalten
Vom Wohnzimmer aus im vierten Stock können Sie über das Tal blicken.
Phòng khách ở tầng 4, nhìn xuống thung lũng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Wohnzimmer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
wohnzimmer
-
phòng khách
Ferner nahm er etwas aus dem Wohnzimmer mit.
Và, Hắn cũng đã lấy thứ gì đó từ phòng khách.
Hình ảnh có "Wohnzimmer"
Thêm ví dụ
Thêm