Phép dịch "lekko" thành Tiếng Việt
khẽ là bản dịch của "lekko" thành Tiếng Việt.
lekko
adverb
ngữ pháp
w sposób znamionujący lekkość, zwinnie [..]
-
khẽ
adjectiveZACHODZI słońce. Lekki wietrzyk delikatnie marszczy powierzchnię morza, a niewielkie fale muskają piaszczysty brzeg.
VÀO lúc hoàng hôn, một cơn gió nhẹ lay động mặt biển và những lớp sóng khẽ dạt vào bờ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lekko " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "lekko" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Công nghiệp nhẹ
-
nhẹ · nhẹ nhàng
-
xe tăng hạng nhẹ
-
nhẹ · nhẹ nhàng
-
dễ · dễ dàng · giản dị · mộc mạc · nhanh nhẹn · nhẹ · nhẹ nhàng
-
Tàu tuần dương hạng nhẹ
Thêm ví dụ
Thêm