Phép dịch "nedsette" thành Tiếng Việt

chỉ định, thiết lập, thành lập là các bản dịch hàng đầu của "nedsette" thành Tiếng Việt.

nedsette
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chỉ định

  • thiết lập

    Etter at saken har vært vurdert ordentlig, vil Selskapet avgjøre om det bør nedsettes et nødhjelpsutvalg.

    Sau khi đã nhận định tình hình đúng đắn, Hội sẽ quyết định là có nên thiết lập ủy ban cứu trợ hay không.

  • thành lập

    Det ble nedsatt tre utvalg som skulle føre tilsyn med hjelpearbeidet.

    Ba ủy ban đã được thành lập để coi sóc việc cứu trợ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nedsette " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "nedsette" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bớt · giảm · giảm bớt · giảm thiểu · hạ · kém đi
  • gièm · gièm pha · nói xấu
  • tầm nhìn thấp
Thêm

Bản dịch "nedsette" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch