Phép dịch "nedsatt" thành Tiếng Việt
bớt, giảm, giảm bớt là các bản dịch hàng đầu của "nedsatt" thành Tiếng Việt.
nedsatt
-
bớt
verb nounNedsette dem som har prøvet meg.
Giảm bớt những kẻ thách thức tôi.
-
giảm
verbHun bestemte seg for å forklare problemet for sin arbeidsgiver og be om å få nedsatt arbeidstid.
Chị quyết định đem vấn đề giải thích cho chủ và xin ông giảm giờ làm việc của chị.
-
giảm bớt
Nedsette dem som har prøvet meg.
Giảm bớt những kẻ thách thức tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giảm thiểu
- hạ
- kém đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nedsatt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "nedsatt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gièm · gièm pha · nói xấu
-
tầm nhìn thấp
-
chỉ định · thiết lập · thành lập
Thêm ví dụ
Thêm