Phép dịch "nedtrykt" thành Tiếng Việt
buồn rầu, chán nản là các bản dịch hàng đầu của "nedtrykt" thành Tiếng Việt.
nedtrykt
-
buồn rầu
At de døde sover i graven, behøver ikke å skremme oss eller å gjøre oss nedtrykte.
Sự kiện người chết đang ngủ không làm ta khiếp sợ hoặc buồn rầu.
-
chán nản
adjectiveDet er klart at det ikke alltid er like lett, og det hender at barna blir nedtrykt.
Rõ ràng là chăm sóc như vậy không phải dễ, và các con cái có khi chán nản.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nedtrykt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm