Phép dịch "krympe" thành Tiếng Việt

co lại, làm co lại, rút lại là các bản dịch hàng đầu của "krympe" thành Tiếng Việt.

krympe
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • co lại

    Det hebraiske ordet som er oversatt med ’stivne’, betyr å krympe eller gjøre tykkere.

    Động từ Hê-bơ-rơ dịch là “đọng lại” có nghĩa là co lại hay đặc lại.

  • làm co lại

  • rút lại

    De krymper når de blir marinert.

    Chúng bị rút lại trong khi ướp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rút nhỏ lại
    • thu nhỏ lại
    • tóp lại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " krympe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "krympe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch