Phép dịch "suolo" thành Tiếng Việt

đất, mặt đất là các bản dịch hàng đầu của "suolo" thành Tiếng Việt.

suolo noun verb masculine ngữ pháp

Strato superiore della superficie terrestre della Terra che è composto di particelle disintegrate di roccia, humus, acqua e aria.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đất

    noun

    vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất

    Tuttavia, quando ritornammo, la trovai che giaceva morta al suolo.

    Tuy nhiên, khi chúng tôi trở lại, tôi thấy nó đã nằm chết trên mặt đất.

  • mặt đất

    noun

    Tuttavia, quando ritornammo, la trovai che giaceva morta al suolo.

    Tuy nhiên, khi chúng tôi trở lại, tôi thấy nó đã nằm chết trên mặt đất.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " suolo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "suolo"

Các cụm từ tương tự như "suolo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "suolo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch